BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT

         

Dịch vụ chuyển phát nhanh là dịch vụ chuyển phát nhanh thư từ, tài liệu, vật phẩm, hàng hóa từ người gửi đến người nhận giữa các tỉnh thành trong lãnh thổ nước Việt Nam; giữa Việt Nam và các nước trên thế giới.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH MUÔN PHƯƠNG

Địa chỉ: 2B/30-32-40 B80 Bạch Đằng, P.2, Q. Tân Bình

Điện thoại: 02862968551

 

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT

(Ban hành kèm quyết định số: 07012019/AZ-KHKD. Áp dụng từ ngày 01.07.2019)

I. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU PHẨM

Đơn vị tính: VNĐ
TRỌNG LƯỢNG (GRAM) NƠI ĐẾN
NỘI TỈNH ĐỒNG NAI, BÌNH DƯƠNG HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG ĐẾN 300KM TRÊN 300KM
Đến 50 gr 8.000 8.000 8.000 8.500 9.500
Trên 50 - 100 gr 8.500 8.900 11.000 10.500 13.000
Trên 100 - 250 gr 9.000 10.900 22.000 16.500 22.000
Trên 250 - 500 gr 10.500 14.400 28.400 23.500 28.600
Trên 500 - 1.000 gr 12.000 20.000 41.800 33.000 41.800
Trên 1.000 - 1.500 gr 15.000 34.900 53.900 40.000 53.900
Trên 1.500 - 2.000 gr 22.000 39.700 60.500 48.500 63.500
Thời gian 6H-12H 12H-24H 12H-24H 12H-24H 24H-36H

Đối với tuyến huyện xã cộng thêm phụ phí 20% vùng sâu, vùng xa

GHI CHÚ:

  1. 1. AZ Express nhận thư 17h00 sẽ phát vào sáng hôm sau ở các quận: Q.1, Q.3, Q.4, Q.5, Q.10, Q.11, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận.
  2. 2. Các quận khác AZ Express nhận trước 17h00 sẽ được phát trước 17h00 ngày hôm sau.
  3. 3. Đối với tuyến Huyện, Xã, Vùng Sâu Vùng Xa, Hải Đảo Cộng N+2 ngày so với trung tâm Thành Phố, Thị Xã.
  4. 4. Thời gian phát còn thay đổi do những tác động của điều kiện tự nhiên, và các chuyến bay của hãng hàng không.
  5. 5. Bảng giá chưa bao gồm 15% phụ phí xăng dầu và 10% thuế VAT
 

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT

(Ban hành kèm quyết định số: 07012019/AZ-KHKD. Áp dụng từ ngày 01.07.2019)

II. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU KIỆN (24H)

Đơn vị tính: VNĐ
TRỌNG LƯỢNG (GRAM) NƠI ĐẾN
NỘI TỈNH HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG ĐẾN 300KM TRÊN 300KM
Đến 02 kg đầu tiên 822.000 60.500 48.500 63.500
Mỗi 500gr tiếp theo 1.700 11.000 4.500 14.000
Thời gian 6H-12H 12H-24H 12H-24H 24H-36H

Đối với tuyến huyện xã cộng thêm phụ phí 20% vùng sâu, vùng xa

III. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TIẾT KIỆM (36-48H)

Đơn vị tính: VNĐ
TRỌNG LƯỢNG (GRAM) NƠI ĐẾN
NỘI TỈNH HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG ĐẾN 300KM TRÊN 300KM
Đến 02 kg đầu tiên 21.000 48.500 38.000 59.500
Mỗi 500gr tiếp theo 1.600 8.800 3.600 11.200
Thời gian 6H-12H 12H-24H 12H-24H 24H-36H

Đối với tuyến huyện xã cộng thêm phụ phí 20% vùng sâu, vùng xa

GHI CHÚ:

  1. Trọng lượng quy đổi: (Dài x Rộng x Cao)/6000 = Trọng lượng (kg)
  2. Đối với hàng chất lỏng, laptop,.. Cộng thêm phụ phí an ninh: 100.000 đ/bill
  3. Thời gian phát còn thay đổi do những tác động của điều kiện tự nhiên, và các chuyến bay của hãng hàng không.
  4. Bảng giá chưa bao gồm 15% phụ phí xăng dầu và 10% thuế VAT

IV. BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ

Đơn vị tính: VNĐ
TRỌNG LƯỢNG (GRAM) NƠI ĐẾN
Nội Tỉnh Ngoại Thành HCM và Đông Nam Bộ Miền Tây Đà Nẵng Miền Trung và Tây Nguyên Hà Nội Trên 300km
Đến 10 kg đầu 50.000 70.000 80.000 95.000 100.000 120.000 150.000
Giá cộng thêm trên 10kg đầu
Trên 10 - 500kg 2.800 4.000 4.000 5.300 6.000 6.000 7.500
Trên 500-1000kg 2.600 3.400 3.800 5.000 5.800 5.500 7.000
Trên 1000-1500kg 2.000 3.300 3.700 4.200 5.500 5.000 6.500
Trên 1500-2000kg 1.500 3.200 3.600 4.000 5.300 4.800 6.000
Trên 2000 kg 1.000 3.000 3.300 3.500 5.000 4.500 5.800
Trên 5000kg Liên hệ AZEXPRESS để được giá ưu đãi
Thời gian (Ngày) 1 – 2 ngày 2 – 3 ngày 3- 5 ngày 4-6 ngày 3 - 5 ngày 5 - 7 ngày

Đối với tuyến huyện xã cộng thêm phụ phí 20% vùng sâu, vùng xa

GHI CHÚ:

  1. Trọng lượng quy đổi theo công thức: (Dài x Rộng x Cao) /3000 = Trọng lượng (kg)
  2. Bảng giá chưa bao gồm 15% phụ phí xăng dầu và 10% thuế VAT

V. BẢNG GIÁ PHÁT TRƯỚC 9H

TRỌNG LƯỢNG (GRAM) ĐƠN GIÁ ĐỊA DANH THU PHÁT ÁP DỤNG
HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI MIỀN TÂY VÀ ĐÔNG NAM BỘ MIỀN TRUNG VÀ TÂY NGUYÊN
Đến 1000gr 50.000 Q.1, Q.3, Q.4, Q.5, Q.10, Q.11, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Ba Đình, Cầu Giấy, Thanh Xuân Trung tâm thành phố các tỉnh Đà Nẵng, Bình Định, Nha Trang, Phú Yên, Gia lai, ĐakLak, Lâm Đồng
Mỗi 500gr tiếp theo 15.000

VI. BẢNG GIÁ HỎA TỐC TRONG NGÀY

TRỌNG LƯỢNG (GRAM) NƠI ĐẾN
HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI  
Đến 1000gr CPN + 44,000 CPN + 250,000 CÁC TỈNH CÒN LẠI, LIÊN HỆ AZEXPRESS
Mỗi 500 gr tiếp 2.500 17.000
Thời gian 1.Nhận thư trước 11h00, phát trước 17h00 cùng ngày
  1. 1. Nhận trước 8 giờ sáng phát sau 16h00cùng ngày.
  2. 2. Nhận trước 11h00 sang phát sau 17h00 cùng ngày.
 

GHI CHÚ:

  1. 1. Đối với các tỉnh khác giá cước và thời gian phát theo thỏa thuận
  2. 2. Địa chỉ áp dụng ở trung tâm thành phố các tỉnh
  3. 3. Trọng lượng quy đổi theo công thức: (Dài x Rộng x Cao) /6000 = Trọng lượng (kg)
  4. 4. Bảng giá chưa bao gồm 15% phụ phí xăng dầu và 10% thuế VAT

BẢNG CƯỚC DICH VỤ CÔNG THÊM

STT LOẠI DỊCH VỤ MỨC CƯỚC GHI CHÚ
1 Dịch vụ khai giá 2% giá trị khai giá, mức tối thiểu 22.000 VND/bill Mức cước này không bao gồm cước chính, các khoản dịch vụ cộng thêm khác (nếu có)
2 Dịch vụ báo phát Nội tỉnh: 5.000 VND/bill
3 Dịch vụ COD 2% giá trị bill gửi, tối thiểu 15.000 VND
4 Phát tận tay 5.000 đ/ bill
5 Cước chuyển hoàn - Bằng cước chiều đi đối với địa chỉ thuộc vùng sâu xa.
50% cước chiều đi đối với trung tâm thành phố các tỉnh.
6 Phát đồng kiểm 1,000 đ/ 1 sản phẩm, Tối thiểu 15,000 đ/ 1 lần đồng kiểm